Hướng dẫn xin Visa Úc tự túc ( Nộp Online)

Công ty TNHH INFO TRAVEL

Hotline: 0903782118

Địa chỉ: 93 đường số 30, khu An Phú Hưng, quận 7, TP HCM

Hướng dẫn xin Visa Úc tự túc ( Nộp Online)

Hiện nay, có 2 cách để xin visa tự túc là nộp hồ sơ trực tiếp tại VFS Global và nộp online cho Bội nội vụ Úc. Bài viết dưới đây sẽ hướng dẫn các bạn cách xin visa Úc tự túc bằng cách online (trực tuyến) nhé.

Đầu tiên, chúng ta cần biết hiện tại xin visa Úc có rất nhiều nhóm như: Visitor, Walking and skilled, Studying and training visas, Family and spousal visa…

Tuy nhiên, nếu bạn đi Úc với các mục đích thông thường như thăm bạn bè, học tập (không quá 3 tháng), công tác, tham gia hội thảo thì chỉ cần lưu ý đến Diện thị thực 600 trong nhóm Thị thực đi thăm Úc (Subclass 600 – Visitor Visa). Chi tiết hơn, nhóm thị thực này dung cho các mục đích như sau:

  • Tourist Visa: du lịch tự túc, thăm bạn bè; người thân, học tập (không quá 3 tháng)…
  • Business Visitor Visa: thương mại, công tác, đàm phán, ký kết hợp đồng, tham dự hội thảo, hội nghị…
  1. Hồ sơ cần thiết:

Đầu tiên, vì là xin visa online nên bạn cần scan hình ảnh hoặc chụp hình ảnh những giấy tờ cần thiết. Hồ sơ nộp online là bản scan màu hoặc hình chụp (scan hồ sơ gốc hoặc bản có công chứng).

Lưu ý: Mỗi file upload lên website không được nặng quá 5MB và chỉ upload tối đa 60 file.

Một tip nhỏ cho bạn đây: Những hình ảnh liên quan đến nhau như: Các loại giấy tờ kê khai tài sản, Bảng lương 6 tháng gần đây… hãy tạo thành 1 file chung và đặt tên cụ thể để có thể dễ kiểm soát hơn nhé.

Và mình khuyến khích các bạn hãy nén thành file PDF để giảm dung lượng và đặc biệt, mọi giấy tờ khi scan đều phải rõ ràng, không mờ, không mất góc, mất chữ…

  1. Giấy tờ thông tin cá nhân:
  2. Ảnh thẻ 4×6 phông trắng, đúng tiêu chuẩn (chụp không quá 6 tháng)
  3. Giấy khai sinh
  4. Hộ chiếu: Lưu ý tách riêng các trang thông tin cá nhân, trang đóng dấu xuất nhập cảnh, trang dán visa…
  5. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
  6. Sổ hộ khẩu (tất cả các trang)
  7. Ngoài ra: Bạn có thể chuẩn bị thêm Tờ khai Chi tiết về Thân nhân (Details of Relatives Form Australia).
  • Giấy tờ chứng minh công việc và tài chính:
  • Về tài chính:
  • Sổ tiết kiệm có số dư từ 100 triệu trở lên (nên là tài khoản có kỳ hạn gửi từ 3 tháng hoặc lâu hơn).
  • Giấy xác nhận số dư tài khoản.
  • Bảng lương hoặc xác nhận lương 3 – 6 tháng gần nhất
  • Xác nhận hạn mức thẻ tín dụng
  • Giấy tờ sở hữu tài sản: nhà đất, cổ phần…
  • Về công việc:
  • Đối với cán bộ nhân viên:
  • Bản sao có công chứng “Hợp đồng lao động” (giấy bổ nhiệm, Quyết định tuyển dụng…)
  • Đơn xin nghỉ phép để đi du lịch
  • Nếu nhận lương bằng tiền mặt: Phiếu lương – Bảng lương – Giấy xác nhận mức lương – Giấy xác nhận thu nhập
  • Nếu nhận lương qua thẻ: Bảng lương 4 tháng gần nhất.
  • Đối với chủ doanh nghiệp:
  • Giấy phép đăng kí kinh doanh (Bản sao có công chứng)
  • Tờ khai thuế, xác nhận nộp thuế 3-6 tháng gần nhất.
  • Sao y tài khoản ngân hàng hoặc số dư tài khoản ngân hàng của doanh nghiệp.
  • Đối với học sinh, sinh viên:
  • Xác nhận học sinh, sinh viên nhà trường (Bản sao thẻ học sinh, sinh viên của nhà trường).
  • Đơn xin phép nghỉ học.
  • Người dưới 18 tuổi nộp thêm: Thẻ căn cước/ CMND của ba mẹ hoặc người giám hộ hợp pháp (Bản sao y).
  • Giấy đồng ý cho con đi du lịch (có xác nhận của địa phương).
  • Các loại hồ sơ khác:
  • Lịch trình du lịch Úc
  • Xác nhận đặt vé máy bay, phòng khách sạn
  1. Đăng kí xin visa:
  2. Đăng nhập:
  3. Đầu tiên, các bạn đăng nhập vào website của Bộ nội vụ Australia theo đường link dưới đây để tạo tài khoản:
  • Ở mục “What type of online services do you need?” chọn “Individual”
  • Điền đầy đủ và chính xác các ô có dấu sao (*) rồi chọn “Continue” để tiếp tục
  • Sau đó, tiếp tục điền đầy đủ các ô có dấu sao (*) rồi chọn “Submit”.
  • Tiếp theo, bạn đăng nhập vào mail mà các bạn đã điền vào ở phía trên, tìm đến mail mà Immi đã gửi, bấm vào đường link Immi gửi kèm trong tin nhắn đó để kích hoạt tài khoản.
  • Nếu bạn nhận được dòng “Your email has been confirmed” thì bạn đó đăng kí tài khoản thành công.
  • Hồ sơ:
  • Nhấn vào link https://online.immi.gov.au/lusc/login để đăng nhập tạo hồ sơ.
  • Điền user name, password rồi chọn Log in để đăng nhập.
  • Sau khi Login successful chọn “Continue”.
  • Tại My applications chọn New Application để tạo hồ sơ mới.
  • Tạo hồ sơ đi du lịch nên chọn visitor > visitor visa (600).
  • Lưu ý: Hồ sơ có thể update trong nhiều ngày nên nếu bạn cần hoàn thiện hồ sơ thì có thể lưu lại, sau khi có đầy đủ thì đăng nhập và bổ sung thêm.
  • Trang 1:  Chọn “I have read and agree to the term and conditions” > Next.
  • Trang 2: “Current Location” (vị trí hiện tại): Nếu bạn ở đâu ngoài nước Úc thì bấm “Yes”. Sau đó chọn địa điểm hiện tại của mình.
  • Chọn “Tourist stream” > “Tourism”
  • “Give details of any significant dates on which the applicant needs to be in Australia”: Điền các ngày mà bạn định du lịch ở Úc.
  • Group processing: Nếu đi theo nhóm và chỉ tạo 1 tài khoản để nộp hồ sơ thì chọn “Yes”. Nhưng mình nghĩ mỗi cá nhân nên tạo một tài khoản để nộp hồ sơ cho rõ ràng.
  • Special category entry: Chọn “no”.
  • Trang 3: Điền đầy đủ thông tin được yêu cầu.
  • Place of issue: IMMIGRATION DEPARTMENT
  • National Identity Card: là thông tin CMND hoặc thẻ căn cước công dân. Chọn “Add” để cung cấp.
  • Sau khi điền xong, chọn “Confirm” để thêm vào. Sau đó trả lời các ô sau:
  • Place of birth: Nơi sinh.
  • Town/City: Quận, huyện, thị trấn.
  • State/Province: Tỉnh, thành phố.
  • Country of birth: Quốc gia
  • Relationship status: Tình trạng hôn nhân
  • Other names/ spellings: Tên gọi khác (nếu có)
  • Is this applicant a citizen of selected country of passport (VIETNAM): Yes
  • Is this applicant a citizen of any another country: No
  • Other passports: Ngoài hộ chiếu hiện tại có hộ chiếu ở trên còn hộ chiếu khác hay không
  • Other indentify documents: Các giấy tờ nhận dạng khác.
  • Health examination: Trong 12 tháng gần đây có hay không kiểm tra sức khỏe theo yêu cầu của Úc
  • Trang 4: Sau khi kiểm tra kĩ lại các thông tin đã điền ở trang 3 thì chọn “Yes” > “Next” sau câu “Is the above information correct?”.
  • Trang 5: Nếu đã từng du lịch Úc trước đây thì chọn “Yes” và điền thông tin hộ chiếu trước đó (hoặc hiện tại hay số visa cũ đã được cấp ). Nếu chưa từng du lịch Úc thì chọn “No”.
  • Trang 6: Nếu có người đi cùng thì chọn “Yes” rồi điền thông tin, không thì chọn “No”.
  • Trang 7: Điền đầy đủ các thông tin của mình để được liên hệ khi trao đổi và nhận visa
  • Trang 8:Another Recipient” là khi bạn sẽ không nhận trực tiếp các thư từ, thông báo từ Immi mà một người khác sẽ nhận thay bạn. Nếu người khác nhận giúp thì chọn “Yes” và điền vào, nếu không thì chọn “No”.
  • Trang 9:Non-accompanying members of the family unit” – Tờ khai chi tiết thân nhân (có thể chỉ điền ba, mẹ, vợ/ chồng hoặc điền hết tất cả).
  • Trang 10: Does the applicant intend to enter Australia on more than one occasion? (Bạn có dự định đến Úc nhiều lần không? (dạng xin visa Multiple) Nếu có thì chọn Yes. Còn không chọn No
  • Nếu muốn đến Úc nhiều lần, sẽ có thêm dòng: Does the applicant know the dates of entry for each occasion after first entry to Australia? (Có biết lịch trình các lần sau đến Úc không?) Không biết chọn No và nêu lý do. Biết chọn Yes và một bảng mới hiện ra, thêm ngày đi, ngày về, và lý do chuyến đi.
  • How long does the applicant plan to stay in Australia? (Ở Úc trong bao lâu)
  • Length of stay in Australia: Chọn 3, 6 hoặc 12 tháng.
  • Planned arrival date, Planned final departure date: ngày đến, ngày về
  • Is the applicant a parent or step-parent of an Australian citizen or Australian permanent resident? Chọn “No”.
  • Trang 12: Trang để điền trạng thái Công việc hiện tại
  • Trang 13: “Give details of how the applicant’s stay in Australia will be funded”: người chi trả cho chuyến đi
  • Self funded: tự chi trả
  • Supported by other person: Người khác chi trả. Nếu chọn người khác thì sẽ có ô điền thông tin người đó và điền lí do.
  • What funds will the applicant have available to support their stay in Australia? (Dự kiến ngân sách cho chuyến đi): Lưu ý đơn vị tiền tệ phía sau số tiền
  • Trang 15: Health Insurance (Bảo hiểm): Có chọn “Yes” không chọn “No”
  • Trang 16: Trang hỏi về các vấn đề sức khỏe
  • Trang 17: Hỏi về lí lịch cá nhân có tiền án phạm tội hay không
  • Trang 18: Lịch sử visa
  • Has the applicant held or does the applicant currently hold a visa to Australia or any other country? Trước đây đã đi du lịch nước ngoài chưa. Nếu có thì ghi chi tiết tên nước
  • Has the applicant held or does the applicant currently hold a visa to Australia or any other country? Có từng vi phạm luật xuất nhập cảnh nước nào không
  • Has the applicant ever been in Australia or any other country and not complied with visa conditions or departed outside their authorised period of stay? Đã có bị nước nào từ chối cung cấp visa hay không.
  • Trang 20: Trang xác nhận bạn đã đọc và hiểu hết các thông tin đã điền. Chọn “Yes” toàn bộ. Sau đó chọn “Next” để chuyển sang bước tiếp theo.
  • Tải hồ sơ:
  • Photograp – Passport: Upload ảnh
  • Travel Document:
  • Document type: Passport (Trang thông tin hộ chiếu, thường là trang 2 và 3),
  • Other Passport pages with personal information (các trang khác của hộ chiếu có thông tin cá nhân),
  • Other (khác)
  • National Identity Document (other than Passport): CMND hoặc thẻ căn cước
  • Evidence of the applicant’s previous travel: Bằng chứng về những chuyến du lịch trước đó.
  • Entry/exit stamped pages of the current passport: tất cả các trang có dấu xuất nhập cảnh của hộ chiếu
  • Entry/exit stamped pages of the expired passport: tất cả các trang có dấu xuất nhập cảnh của hộ chiếu cũ
  • Visa documentation: trang visa dán trên hộ chiếu hoặc visa rời (nếu có)
  • Other (specify): khác
  • Family register and composition form (if applicable):
  • Family Book/Household Booklet/Family Composition Evidence: Sổ hộ khẩu, giấy khai sinh hoặc đăng ký kết hôn/ ly hôn
  • Other (specify): Khác (tờ khai chi tiết về nhân thân)
  • Form 54: chỉ dành cho người Trung Quốc
  • Evidence of planned tourism activities in Australia:
  • Itinerary: Lịch trình du lịch
  • Planned Activities: Các hoạt động đã được lên kế hoạch
  • Other (specify): Nếu có (Xác nhận book khách sạn, vé máy bay…)
  • Evidence of the financial status and funding for visit: Bằng chứng về khả năng tài chính chi trả cho chuyến đi)
  • Bank Statement – Personal: sao kê tài khoản trả lương, xác nhận số dư tài khoản sổ tiết kiệm, sao kê thẻ tín dụng cho thấy số dư hiện tại, sổ tiết kiệm…
  • Payslip: bảng lương, phiếu lương, chứng từ thanh toán các khoản thu nhập từ cho thuê tài sản
  • Title Deed: giấy tờ thể hiện sở hữu tài sản có giá như sổ hồng, sổ đỏ, cà vẹt xe hơi…
  • Retirement Pension Book: sổ hưu trí
  • Tax Document: thông báo thuế thu nhập cá nhân/doanh nghiệp, tờ khai thuế giá trị gia tăng công ty 1 năm gần nhất
  • Other (specify): báo cáo tài chính của doanh nghiệp năm gần nhất (nếu có), sao kê tài khoản doanh nghiệp (nếu muốn)
  • Evidence of current employment or self-employment: bằng chứng về công việc hiện tại.
  • Payslip: nếu đã nộp ở trên thì không cần nộp nữa
  • Letter from employer with current role: hợp đồng lao động, xác nhận công tác, xác nhận lương, xác nhận thu nhập…
  • Evidence of Leave: đơn xin nghỉ phép đi du lịch
  • Business Licence/Registration: giấy đăng ký kinh doanh
  • Other (specify): khác
  • “Next” > “Submit now” là hoàn thành.
  • Các khoản phí:
  • Chọn hình thức thanh toán (Visa, MasterCard, Paypal…)
  • Chọn phương thức thanh toán
  • Nhập thông tin > Thanh toán.
  • Immi sẽ gửi mal xác nhận nộp hồ sơ. Họ sẽ gửi mail 2 file và bạn in file “IMMI s257A (s40) Requirement to Provide PIDs” để nộp
  • Đặt lịch hẹn cung cấp sinh trắc học:
  • Đặt lịch hẹn:
  • Trước tiên, bạn phải đặt lịch hẹn online thông qua website của VFS Global: http://www.vfsglobal.com/australia/vietnam/index.html
  • Bạn chọn mục “Đặt lịch hẹn”. Nếu bạn chưa có tài khoản từ trước, bạn phải đăng kí tài khoản bằng cách nhấp vào “New user”.
  • Sau khi nhập những thông tin cần thiết, bạn click “Submit”. Chỉ sau khoảng 1 đến 2 phút, mail bạn đã đăng kí ở phía trên sẽ nhận được email kích hoạt.
  • Bấm vào đường link được gửi trong email với bắt đầu bằng https://online……
  • Sau đó bạn đăng nhập bằng tài khoản và mật khẩu đã đăng kí, nhập Captcha website cung cấp trong ô chữ nhật và click “Continue”.
  • Đăng nhập thành công, bạn tìm “Schedule Appointment” và chọn “Select Centre”.
  • Tiếp theo, bạn nhập những thông tin website yêu cầu như Nơi tham quan, Mục đích chuyến đi, Nơi nộp hồ sơ… Chọn “Continue” để tiếp tục sau khi nhập thông tin trên.
  • Chọn “Add Applicant” để thêm thông tin người đăng kí và trả lời những thông tin sau và chọn “Submit”
  • Passport Number: Số hộ chiếu
  • Date of birth: Ngày/Tháng/Năm sinh
  • Passport Expiry Date: Ngày hết hạn hộ chiếu
  • Select Nationality: Quốc tịch
  • First name: Họ
  • Last name: Tên
  • Gender: Giới tính
  • Contact Number: Hộ chiếu
  • Email ID: email
  • Chọn “Add Applicant” nếu muốn thêm người đặt lịch hẹn. Nếu không, chọn “Continue”. Lưu ý: Chỉ đặt lịch hẹn tối đa 5 người.
  • Hẹn lịch cung cấp dữ liệu sinh trắc học: Main Visa Category: Tourist > Biometrics Only.
  • Sau đó, hệ thống trang web sẽ hiện ra lịch hẹn. Những ngày có màu trùng với ô “Available” là những ngày có thể đặt lịch. Sau khi chọn ngày, hệ thống sẽ hiện ra bảng giờ, bạn có thể chọn những khung giờ thích hợp với mình rồi chọn “Confirm” để chốt lịch hẹn.
  • Sau đó, tích vào ô “Yes, I agree to receive further communication on optional value added services offered by VFS Global” rồi chọn “Close”.

Như vậy là bước đặt lịch hẹn đã hoàn thành. Bạn sẽ nhận được mail xác nhận lịch hẹn và thông tin từ VFS Global. Bạn hãy in ra và đính kèm chung với hồ sơ của mình và đem theo vào ngày đã hẹn ở phía trên.

  • Nộp tại Trung tâm Tiếp nhận hồ sơ xin thị thực Úc tại Việt Nam ở 3 địa chỉ sau:
  • Hà Nội: Tháp Gelex (Tầng 3). 52 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng.
  • Hồ Chí Minh: Tháp Resco (Tầng 5). 94 -96 Nguyễn Du, quận 1
  • Đà Nẵng: Tháp ACB. 218 Bạch Đằng , quận Hải Châu.
  • Giờ làm việc:
  • Nộp hồ sơ: Thứ hai – Thứ Sáu: 8h30 sáng – 15h chiều
  • Nhận hồ sơ: Thứ hai – Thứ Sáu: 8h30 sáng – 17h chiều
  • Tiếp nhận, phản hồi, xử lí hồ sơ:

Trong quá trình tiếp nhận hồ sơ, nếu cần bổ sung thì Bộ nội vụ sẽ trực tiếp liên hệ với bạn, cũng như liên hệ đến những bên liên quan để xác thực các thông tin bạn đã khai trong hồ sơ. Thường thời gian xử lí hồ sơ từ 15 – 30 ngày, nhanh chậm khác nhau. Nếu thành công, họ sẽ gửi mail thông báo. Nếu không được thông qua, họ cũng sẽ gửi mail và nêu rõ lí do.

Khi cần bạn bổ sung gì, họ sẽ đề cập rõ trong mail. Ví dụ:

  • IMMI s56 Request for More Information: yêu cầu bổ sung thông tin. File đính kèm sẽ chỉ rõ các giấy tờ, thủ tục cần bổ sung
  • Health Examinations request: yêu cầu kiểm tra sức khỏe tại phóng khám IMMI chỉ định.

INFO TRAVEL hi vọng những thông tin trên sẽ hữu ích với bạn. Chúc bạn thuận lợi.

Nếu bạn cần một dịch vụ làm visa Úc tại thành phố Hồ Chí Minh thì hãy liên hệ với chúng tôi ngay để được tư vấn miễn phí và được cung cấp các dịch vụ làm visa tốt nhất. INFO TRAVEL sẽ giúp bạn có chuyến đi thật mỹ mãn. Hãy liên hệ với chúng tôi qua những cách thức dưới đây nhé.

Công ty TNHH INFO TRAVEL

Hotline: 0903782118

Địa chỉ: 93 đường số 30, khu An Phú Hưng, quận 7, TP HCM

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.